Máy xúc lật KAWASAKI 90ZV - 2 90C5 - 0108 Đã qua sử dụng.

Máy xúc lật Kawasaki 90ZV – 2 sử dụng động cơ Cummins/QSM11/Diesel cho ra công suất mạnh mẽ hơn thế hệ đầu. Tăng năng suất làm việc cũng như hiểu quả của Máy.

=> Hotline tư vấn sản phẩm 0906.70.20.60

Máy xúc lật KAWASAKI 90ZV – 2 90C5 – 0108 Đã qua sử dụng.

Máy xúc lật Kawasaki 90ZV – 2 sử dụng động cơ Cummins/QSM11/Diesel cho ra công suất mạnh mẽ hơn thế hệ đầu. Tăng năng suất làm việc cũng như hiểu quả của Máy.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
THÔNG SỐ
ĐỘNG CƠ
Model Cummins/QSM11/Diesel
Số khung 90C5 – 0108
Loại 4 thì, làm mát bằng nước, phun trực tiếp, với turo tăng áp, bộ phận làm mát khí trong
Công suất định mức Gross – SAE J1995 216.3 kW (290 hp)/2,100 v/phút
SAE J1349 202.1 kW (271 hp)/2,100 rpmv/phút
Mô men xoắn tối đa Gross 145kgm/1,400 v/phút
Số xi lanh 6
Đường kính và  hành trình 125mm x 147.1mm
Tổng dung tích 10830 cm3
Loại làm mát Quạt làm mát dẫn động bằng thủy lực tản nhiệt điều áp
Bơm nạp nhiên liệu Bosch
Bộ điều tốc Loại cơ, mọi tốc độ
Lọc gió Loại khô (2 lõi)
Máy phát điện AC 24V 1.8 kW (75 A)
Mô tơ đề khởi động máy DC 24V 4.5 kW (6.0 hp)
Ắc qui DC 12V 108 Ah × 2
HỘP SỐ VÀ  BIẾN MÔ THỦY LỰC
Bộ biến mô model KCM

3 bộ phận, 1 stator, 1 rotor

Tỉ số mô-men truyền 3.16
Hộp số NSX và Model KCM, Truyền động hết công suất

qua trục truyền chung

Loại li hợp Nhiều đĩa, loại ướt
Tốc độ di chuyển Tới Lùi
Số 1   6.9 km/h   7.6 km/h
Số 2 12.0 km/h 13.1 km/h
Số 3 21.4 km/h 23.3 km/h
Số 4 33.5 km/h 35.1 km/h
CẦU XE  VÀ CƠ CẤU TRUYỀN ĐỘNG
Loại Dẫn động 4 bánh
NSX & Loại KCM
Tự do hoàn toàn
Hộp số vi sai Bánh răng cùi thơm, điều chính mô men, tỉ số giảm tốc 1 cấp là 4.333
Bánh răng giảm tốc cuối cùng Lắp phía ngoài, bánh răng hành tinh tỉ số bánh răng 5.333
Góc dao động của cầu sau ± 11 °
Lốp (tiêu chuẩn) 26.5 (L3) bánh đặc
Vành bánh xe 19.50 × 25
HỆ THỐNG  PHANH CHÍNH
Phanh chính Phanh đĩa ướt trên 4 bánh xe

Được kiểm soát hoàn toàn bằng thủy lực 2 mạch

Phanh đỗ Tác động bằng lò xo, mở bằng áp dầu thủy lực lắp ở đường truyền lực phía trước
Phanh khẩn cấp Giống như phanh đỗ, tác động khi đường áp phanh hỏng
HỆ THỐNG LÁI
Loại Lái qua khung khớp xoay, lái chuyển bằng công suất thủy lực.

Vận hành bằng áp điều khiển

HỆ THỐNG TẢI VẬT LIỆU GẦU
Loại Nằm phía trước, hệ thống mối nối hình Z
Góc nâng gầu lên tối đa (khi đổ vật liệu) 45°
Chu kì thủy lực Nâng (tải tối đa) 6.1 giây
Hạ (gầu trống) 3.0 giây
Đổ vật liệu 1.3 giây
Tổng chu kì 10.4 giây
HỆ THỐNG THỦY LỰC
Bơm dầu Bơm trợ

lái

Bánh răng, 227 lít/phút @2,100 vòng/phút
Bơm dầu chính Bánh răng, 143 lít/phút @2,100 vòng/phút
Bơm dầu

điều khiển

Bánh răng, 103 lít/phút @2,100 vòng/phút
Van điều khiển Tải Van điều khiển đa chức năng
Lái Kawasaki, Orbitrol và loại van ống
Xi lanh nâng Loại Pít tông tác động hai chiều
Đường kính  và hành trình 2 × 170 mm × 864 mm
Xi lanh nghiêng Loại Pít tông tác động hai chiều
Đường kính  và hành trình 2 × 140mm × 624 mm
Xi lanh lái chuyển Loại Pít tông tác động hai chiều
Đường kính  và hành trình 2 × 100mm × 450 mm
Áp cài đặt van xả Van điều khiển 20.6 Mpa (210 kgf/cm2)
Van trợ lái 20.6 Mpa (210 kgf/cm2)
LƯỢNG DẦU NHỚT
Thùng nhiên liệu 370  lít
Bôi trơn động cơ (gồm cả dầu ở đáy cacte) 23 lít
Nước làm mát động cơ 33 lít
Hộp số 53 lít
Cầu trước/sau 154 lít
Thùng dầu thủy lực 120 lít
Hệ thống thủy lực (tính cả thùng dầu) 260 lít

Để biết thêm chi tiết vui lòng thảm khảo video dưới đây:

Tham khảo các loại máy xây dựng tại đây:

 

 

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy xúc lật KAWASAKI 90ZV – 2 90C5 – 0108 Đã qua sử dụng.”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

090.670.2060

Scroll to Top